吹拂

吹拂
chuī
xuy phất

phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)

3 nghĩa#45150
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)

    • Gió thổi nhẹ vào tóc tôi.

  2. động từ

    nhẹ nhàng thổi; phất nhẹ (của gió)

    • Gió nhẹ vuốt ve khuôn mặt tôi.

  3. động từ

    thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.