Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
/
吹拂
吹拂
xuy phất
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
3 nghĩa#45150
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
- 。
Gió thổi nhẹ vào tóc tôi.
- 貳动động từ
nhẹ nhàng thổi; phất nhẹ (của gió)
- 。
Gió nhẹ vuốt ve khuôn mặt tôi.
- 參动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吹拂
Phồn thể吹
xuy phất
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
3 nghĩa#45150
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phất nhẹ; thổi nhẹ (gió)
- 。
Gió thổi nhẹ vào tóc tôi.
- 貳动động từ
nhẹ nhàng thổi; phất nhẹ (của gió)
- 。
Gió nhẹ vuốt ve khuôn mặt tôi.
- 參动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối