微风

微风
wēifēng
vi phong

gió nhẹ; làn gió nhẹ

2 nghĩa#16892
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió nhẹ; làn gió nhẹ

    • Làn gió nhẹ thổi qua mặt tôi.

  2. danh từ

    gió nhẹ; gió hòa (gió nhẹ nhàng, dễ chịu)

    • Gió nhẹ thổi qua, rất dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.