吹奏

吹奏
chuīzòu
xuy tấu

thổi (nhạc cụ hơi); thổi tấu

1 nghĩa#38594
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thổi (nhạc cụ hơi); thổi tấu

    • Anh ấy thích thổi sáo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.