号角

号角
hàojiǎo
hiệu giác

tù và; kèn hiệu; tiếng kèn hiệu

1 nghĩa#17890
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tù và; kèn hiệu; tiếng kèn hiệu

    • Anh ấy đã thổi kèn hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khảo(hơi thở bị cản trở)HÀI THANH

Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.