吹喇叭

吹喇叭
chuība
xuy lạt bá

thổi kèn; (bóng) nịnh hót; tâng bốc

3 nghĩa#28143
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi kèn; (bóng) nịnh hót; tâng bốc

    • Anh ấy thích thổi kèn.

  2. động từ

    tâng bốc; ca ngợi (ai đó); (bóng) thổi kèn

    • Anh ấy thích nịnh bợ.

  3. động từ

    (lóng) thổi kèn; quan hệ tình dục bằng miệng

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.