Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
吴越春秋
吴越春秋
ngô việt xuân thu
Ngô Việt Xuân Thu (sách lịch sử về hai nước Ngô và Việt thời Xuân Thu, do sử gia nhà Hán Triệu Diệp biên soạn, còn lưu 10 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Việt Xuân Thu (sách lịch sử về hai nước Ngô và Việt thời Xuân Thu, do sử gia nhà Hán Triệu Diệp biên soạn, còn lưu 10 quyển)
- 《》。
“Ngô Việt Xuân Thu” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ吴越春秋
Phồn thể吳越春秋
ngô việt xuân thu
Ngô Việt Xuân Thu (sách lịch sử về hai nước Ngô và Việt thời Xuân Thu, do sử gia nhà Hán Triệu Diệp biên soạn, còn lưu 10 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Việt Xuân Thu (sách lịch sử về hai nước Ngô và Việt thời Xuân Thu, do sử gia nhà Hán Triệu Diệp biên soạn, còn lưu 10 quyển)
- 《》。
“Ngô Việt Xuân Thu” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối