吴头楚尾

吴头楚尾
tóuChǔwěi
ngô đầu sở vĩ

vùng giáp ranh giữa Ngô và Sở; vùng nằm giữa hai miền [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng giáp ranh giữa Ngô và Sở; vùng nằm giữa hai miền [thành ngữ]

    • Ngô đầu Sở vĩ, miêu tả hai nơi liền kề nhau.

  2. danh từ

    vùng đất giáp ranh giữa Ngô và Sở (chỉ vùng Giang Tây, nằm giữa hai nước cũ)

    • Ngô đầu Sở vĩ là tên gọi khác của tỉnh Giang Tây.

  3. danh từ

    vùng giáp ranh giữa nước Ngô và nước Sở; nơi đầu Ngô đuôi Sở [thành ngữ]

    • Ngô đầu Sở vĩ, miêu tả sự vật nối tiếp chặt chẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.