Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
启动子
启动子
khởi động tử
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
- 。
Promoter là yếu tố then chốt trong biểu hiện gen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ启动子
Phồn thể啟動子
khởi động tử
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trình tự khởi động (promoter) (trong sinh học phân tử)
- 。
Promoter là yếu tố then chốt trong biểu hiện gen.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối