听而不闻

听而不闻
tīngérwén
thính nhi bất văn

nghe mà như không nghe; bỏ ngoài tai [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe mà như không nghe; bỏ ngoài tai [thành ngữ]

    • Anh ấy làm ngơ tôi.

  2. động từ

    nghe mà như không nghe; cố tình phớt lờ [thành ngữ]

    • Anh ấy cố tình phớt lờ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.