听来

听来
tīnglái
thính lai

nghe có vẻ; nghe như

4 nghĩa#19975
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe có vẻ; nghe như

    • Nghe có vẻ thú vị.

  2. động từ

    nghe có vẻ; nghe ra (có vẻ đúng)

    • Nghe có vẻ rất hay.

  3. động từ

    nghe có vẻ; nghe như thể

    • Nghe có vẻ anh ấy rất bận.

  4. động từ

    nghe có vẻ; nghe đồn

    • Tôi nghe được tin này.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.