听天安命

听天安命
tīngtiānānmìng
thính thiên an mệnh

thuận theo ý trời, an phận với số mệnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo ý trời, an phận với số mệnh [thành ngữ]

    • Anh ấy thuận theo ý trời, không bao giờ than phiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.