听墙根儿

听墙根儿
tīngqiánggēnr
thính tường căn nhi

nghe lén; nghe trộm (qua tường)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe lén; nghe trộm (qua tường)(kế thừa)

    • Anh ấy thích nghe lén.

  2. động từ

    nghe lén; nghe trộm (dưới chân tường)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.