听其自然

听其自然
tīngrán
thính kỳ tự nhiên

thuận theo tự nhiên; để mặc cho sự việc tự diễn ra [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuận theo tự nhiên; để mặc cho sự việc tự diễn ra [thành ngữ]

    • Chúng ta nên để mọi việc tự nhiên.

  2. động từ

    thuận theo tự nhiên; mặc nó đi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.