含苞待放

含苞待放
hánbāodàifàng
hàm bao đãi phóng

hoa còn trong nụ, chờ ngày nở rộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoa còn trong nụ, chờ ngày nở rộ [thành ngữ]

    • Những bông hoa này đang hé nụ.

  2. tính từ

    nụ hoa còn chưa nở; (bóng) đang độ xuân thì [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.