Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.
/
含苞待放
含苞待放
hàm bao đãi phóng
hoa còn trong nụ, chờ ngày nở rộ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa còn trong nụ, chờ ngày nở rộ [thành ngữ]
- 。
Những bông hoa này đang hé nụ.
- 貳形tính từ
nụ hoa còn chưa nở; (bóng) đang độ xuân thì [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
含苞待放
Phồn thể含
hàm bao đãi phóng
hoa còn trong nụ, chờ ngày nở rộ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa còn trong nụ, chờ ngày nở rộ [thành ngữ]
- 。
Những bông hoa này đang hé nụ.
- 貳形tính từ
nụ hoa còn chưa nở; (bóng) đang độ xuân thì [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
解字
GIẢI TỰ- 方phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối