吨公里

吨公里
dūngōng
đốn công lý

tấn-kilômét (đơn vị năng lực vận tải)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấn-kilômét (đơn vị năng lực vận tải)

    • Tấn-km là đơn vị đo khối lượng vận chuyển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)HÀI THANH

Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.