Tới nội dung chính

认

认
rèn
nhận
⾔bộ ngôn · 4 nét

nhận ra; nhận biết

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#11489
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhận ra; nhận biết

    中知道或明白某个人或事物zhīdào huò míngbai mǒuège rén huò shìwù

    • 。

      Tôi không quen anh ấy.

  2. 貳动động từ

    nhận ra; thừa nhận; nhận biết

    中同意别人的想法或说法;接受tóngyì biérén de xiǎngfǎ huò shuōfǎ; jiēshòu

    • 。

      Tôi nhận thua rồi.

  3. 參动động từ

    hiểu; biết; nắm được

    中明白;知道míngbai;zhīdào

    • 。

      Tôi quen anh ấy.

认
rèn
nhận
BỘ THỦ⾔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu