吞米桑布札

吞米桑布札
TūnSāngzhá
thôn mễ tang bố trát

Thôn Mễ Tang Bố Trát (thế kỷ 6 SCN, người tạo ra chữ Tạng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thôn Mễ Tang Bố Trát (thế kỷ 6 SCN, người tạo ra chữ Tạng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.