吞拿鱼

吞拿鱼
tūn
thôn nã ngư

cá ngừ; cá tuna

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá ngừ; cá tuna

    • Tôi thích ăn cá ngừ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.