金枪鱼

金枪鱼
jīnqiāng
kim thương ngư

cá ngừ; cá thu ngừ

1 nghĩa#13710
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá ngừ; cá thu ngừ

    一种海鱼,身体大,肉质好,可以吃yī zhǒng hǎiyú、shēntǐ dà、ròuzhì hǎo、kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn cá ngừ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kim(vàng, kim loại (tượng hình))HỘI Ý

Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.