吞噬细胞

吞噬细胞
tūnshìbāo
thôn phệ tế bào

tế bào thực bào; thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt dị vật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tế bào thực bào; thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt dị vật)

    • Tế bào thực bào là một phần của hệ miễn dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.