吞噬作用

吞噬作用
tūnshìzuòyòng
thôn phệ tác dụng

thực bào (sinh học); hiện tượng thực bào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thực bào (sinh học); hiện tượng thực bào

    • Thực bào là cách tế bào hấp thụ các chất đại phân tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.