吞咽困难

吞咽困难
tūnyànkùnnán
thôn yến khốn nan

khó nuốt; chứng khó nuốt (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khó nuốt; chứng khó nuốt (y học)

    • Anh ấy bị khó nuốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.