- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
Tình bạn giữa những người quân tử thì thanh đạm như nước.
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
tình bạn của người quân tử (đạm bạc như nước mà bền lâu) [thành ngữ]
Tình bạn giữa những người quân tử thì thanh đạm như nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.