吓破胆

吓破胆
xiàdǎn
hách phá đảm

sợ vỡ mật; hồn vía lên mây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sợ vỡ mật; hồn vía lên mây

    • Anh ấy sợ vỡ mật rồi.

  2. động từ

    sợ vỡ mật; kinh hồn bạt vía

    • Anh ấy bị dọa sợ chết khiếp rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.