吓得发抖

吓得发抖
xiàdǒu
hách đắc phát đẩu

rùng mình sợ hãi; lạnh lẽo; nghiêm nghị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rùng mình sợ hãi; lạnh lẽo; nghiêm nghị

    • Anh ấy sợ đến run rẩy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.