Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
向壁虚造
向壁虚造
hướng bích hư tạo
quay mặt vào tường mà bịa đặt; bịa đặt không có căn cứ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quay mặt vào tường mà bịa đặt; bịa đặt không có căn cứ [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này là một sự bịa đặt vô căn cứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
向壁虚造
Phồn thể向壁虛造
hướng bích hư tạo
quay mặt vào tường mà bịa đặt; bịa đặt không có căn cứ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quay mặt vào tường mà bịa đặt; bịa đặt không có căn cứ [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện này là một sự bịa đặt vô căn cứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối