Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.
/
往前
往前
vãng tiền
về phía trước; tiến lên; trong tương lai
2 nghĩa#5744
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về phía trước; tiến lên; trong tương lai
中向前进;朝向前面的方向xiàng qián jìn;zhāo xiàng qiánmiàn de fāngxiàng
- 。
Xin mời đi về phía trước.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cứ đi tới phía trước.
- 。
Cứ đi thẳng tới phía trước.
- 貳副trạng từ
về trước; trong quá khứ; phía trước
中指过去的时间或向前的方向zhǐ guòqù de shíjiān huò xiàng qián de fāngxiàng
- ,。
Hãy nhìn về phía trước, đừng quay đầu lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
往前
Phồn thể往
vãng tiền
về phía trước; tiến lên; trong tương lai
2 nghĩa#5744
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
về phía trước; tiến lên; trong tương lai
中向前进;朝向前面的方向xiàng qián jìn;zhāo xiàng qiánmiàn de fāngxiàng
- 。
Xin mời đi về phía trước.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cứ đi tới phía trước.
- 。
Cứ đi thẳng tới phía trước.
- 貳副trạng từ
về trước; trong quá khứ; phía trước
中指过去的时间或向前的方向zhǐ guòqù de shíjiān huò xiàng qián de fāngxiàng
- ,。
Hãy nhìn về phía trước, đừng quay đầu lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự