往前

往前
wǎngqián
vãng tiền

về phía trước; tiến lên; trong tương lai

2 nghĩa#5744
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    về phía trước; tiến lên; trong tương lai

    向前进;朝向前面的方向xiàng qián jìn;zhāo xiàng qiánmiàn de fāngxiàng

    • Xin mời đi về phía trước.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cứ đi tới phía trước.

    • Cứ đi thẳng tới phía trước.

  2. trạng từ

    về trước; trong quá khứ; phía trước

    指过去的时间或向前的方向zhǐ guòqù de shíjiān huò xiàng qián de fāngxiàng

    • Hãy nhìn về phía trước, đừng quay đầu lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bước chân đi về phía nhà vua — đó là 往, nghĩa là 'đi tới, hướng về'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.