吐痰

吐痰
tán
thổ đàm

khạc đờm; nhổ đờm

2 nghĩa#39526
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khạc đờm; nhổ đờm

    • Xin đừng khạc nhổ ở đây.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.

  2. động từ

    nhổ ra; khạc ra

    • Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.