随地

随地
suí
tuỳ địa

tùy nơi; bất cứ chỗ nào

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tùy nơi; bất cứ chỗ nào

    • Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cái người này là kinh tởm nhất, khạc nhổ bừa bãi.

  2. trạng từ

    khắp nơi; mọi nơi

  3. trạng từ

    bất kỳ nơi nào; tùy chỗ (không phân biệt địa điểm)

  4. trạng từ

    ở bất kỳ nơi nào; tuỳ chỗ; bừa bãi (không đúng nơi quy định)

  5. trạng từ

    bất kỳ nơi đâu; tùy chỗ; khắp nơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • tùy(đi theo (âm phù))HÀI THANH

Đi theo người khác qua làng xóm chính là ý nghĩa của chữ 随 (tùy).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.