- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
Người Tokharian là cư dân của Trung Á cổ đại.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)
Người Tokharian là cư dân của Trung Á cổ đại.
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.