吐火罗人

吐火罗人
huǒluórén
thổ hoả la nhân

người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Thổ Hoả La (dân tộc Trung Á cổ đại)

    • Người Tokharian là cư dân của Trung Á cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.