吐口

吐口
kǒu
thổ khẩu

thốt lên; (bóng) mở miệng nói ra (yêu cầu, đồng ý,...)

2 nghĩa#18286
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thốt lên; (bóng) mở miệng nói ra (yêu cầu, đồng ý,...)

    • Cuối cùng anh ấy cũng chịu nói ra.

  2. động từ

    nhổ ra; khạc ra

    • Xin đừng khạc nhổ bừa bãi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.