吐便当

吐便当
biàndāng
thổ tiện đương

(lóng) (của nhân vật) sống lại sau khi tưởng đã chết; hồi sinh bất ngờ trong cốt truyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) (của nhân vật) sống lại sau khi tưởng đã chết; hồi sinh bất ngờ trong cốt truyện

    • Nhân vật này đã trở lại rồi.

  2. động từ

    bị "cho thôi việc"; bị sa thải; bị "tiêu diệt" (nhân vật trong phim bị giết chết)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.