后鼻音

后鼻音
hòuyīn
hậu tỵ âm

âm mũi sau (âm cuối -ng/-n vang ở họng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm mũi sau (âm cuối -ng/-n vang ở họng)

    • Âm mũi sau là một âm tố trong tiếng Hán.

  2. âm mũi sau (âm cuối -ng/-ŋ, lưỡi chạm vòm mềm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.