后验概率

后验概率
hòuyàngài
hậu nghiệm khái luật

xác suất hậu nghiệm (thống kê)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xác suất hậu nghiệm (thống kê)

    • Xác suất hậu nghiệm là một khái niệm trong thống kê Bayes.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.