Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后继乏人
后继乏人
hậu kế phạp nhân
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy lo lắng sự nghiệp của mình không có người kế tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ后继乏人
Phồn thể後繼乏人
hậu kế phạp nhân
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Anh ấy lo lắng sự nghiệp của mình không có người kế tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối