后继无人

后继无人
hòurén
hậu kế vô nhân

không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không có người kế thừa; không có hậu kế [thành ngữ]

    • Anh ấy lo lắng sự nghiệp của mình không có người kế tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.