后悔不迭

后悔不迭
hòuhuǐdié
hậu hối bất điệt

hối hận không kịp; ân hận muộn màng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hối hận không kịp; ân hận muộn màng [thành ngữ]

    • Bây giờ hối hận cũng đã quá muộn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.