名花有主

名花有主
mínghuāyǒuzhǔ
danh hoa hữu chủ

bông hoa đẹp đã có chủ (người đẹp đã có người yêu) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bông hoa đẹp đã có chủ (người đẹp đã có người yêu) [thành ngữ]

    • Cô ấy đã có người yêu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.