Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名胜古迹
名胜古迹
danh thắng cổ tích
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử
- 。
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ名胜古迹
Phồn thể名勝古跡
danh thắng cổ tích
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử
- 。
Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối