名胜古迹

名胜古迹
míngshèng
danh thắng cổ tích

danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử

    • Bắc Kinh có rất nhiều danh lam thắng cảnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.