名称标签

名称标签
míngchēngbiāoqiān
danh xưng tiêu thiêm

thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ tên; nhãn hiệu nổi tiếng; hàng hiệu

    • Xin hãy đeo thẻ tên vào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.