名称

名称
míngchēng
danh xưng

tên gọi; danh xưng

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#8337
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên gọi; danh xưng

    人或事物的名字rén huò shìwù de míngzi

    • Tên của cái này là gì?

  2. danh từ

    tên gọi; danh xưng (của tổ chức)

    事物或组织的名字shìwù huò zǔzhī de míngzi

    • Tên của công ty này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.