叫法

叫法
jiào
khiếu pháp

cách gọi; tên gọi

1 nghĩa#29504
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cách gọi; tên gọi

    • Cách gọi này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng)BỘ
  • củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)HÀI THANH

Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.