名画家

名画家
mínghuàjiā
danh hoạ gia

họa sĩ nổi tiếng; danh họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họa sĩ nổi tiếng; danh họa

    • Ông ấy là một danh họa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.