Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名存实亡
名存实亡
danh tồn thực vong
còn tên mà mất thực chất; danh còn thực mất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn tên mà mất thực chất; danh còn thực mất [thành ngữ]
- 。
Tổ chức này đã trên danh nghĩa tồn tại nhưng thực tế đã không còn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ名存实亡
Phồn thể名存實亡
danh tồn thực vong
còn tên mà mất thực chất; danh còn thực mất [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
còn tên mà mất thực chất; danh còn thực mất [thành ngữ]
- 。
Tổ chức này đã trên danh nghĩa tồn tại nhưng thực tế đã không còn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối