名存实亡

名存实亡
míngcúnshíwáng
danh tồn thực vong

còn tên mà mất thực chất; danh còn thực mất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    còn tên mà mất thực chất; danh còn thực mất [thành ngữ]

    • Tổ chức này đã trên danh nghĩa tồn tại nhưng thực tế đã không còn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.