名垂青史

名垂青史
míngchuíqīngshǐ
danh thuỳ thanh sử

lưu danh muôn thuở; tiếng thơm lưu mãi với đời [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lưu danh muôn thuở; tiếng thơm lưu mãi với đời [thành ngữ]

    • Tên tuổi của anh ấy sẽ lưu danh sử sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.