名利双收

名利双收
míngshuāngshōu
danh lợi song thu

vừa được danh lại được lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa được danh lại được lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy danh lợi song thu, cuộc sống rất hạnh phúc.

  2. tính từ

    vừa được danh vừa được lợi [thành ngữ]

    • Anh ấy danh lợi song toàn, cuộc sống rất hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.