名流

名流
míngliú
danh lưu

nhân vật nổi tiếng; giới danh lưu; giới thượng lưu

2 nghĩa#28228
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân vật nổi tiếng; giới danh lưu; giới thượng lưu

    • Anh ấy là một người nổi tiếng.

  2. danh từ

    tước liệt hầu (tầng lớp quý tộc phong hầu thời Hán)

    • Anh ấy là một danh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.