公众人物

公众人物
gōngzhòngrén
công chúng nhân vật

nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật

    • Người của công chúng nên chú ý lời nói và hành động của mình.

  2. danh từ

    nhân vật công chúng; người nổi tiếng

    • Anh ấy là một người của công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.