Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公众人物
公众人物
công chúng nhân vật
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
- 。
Người của công chúng nên chú ý lời nói và hành động của mình.
- 貳名danh từ
nhân vật công chúng; người nổi tiếng
- 。
Anh ấy là một người của công chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
公众人物
Phồn thể公眾人物
công chúng nhân vật
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân sĩ; người có uy tín; nhân vật
- 。
Người của công chúng nên chú ý lời nói và hành động của mình.
- 貳名danh từ
nhân vật công chúng; người nổi tiếng
- 。
Anh ấy là một người của công chúng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.