Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
名目
名目
danh mục
tên; danh
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên; danh
- 。
Cái tên này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
- 。
Danh mục này không rõ ràng.
- 參名danh từ
việc; sự việc; chuyện
- ?
Mục này là gì?
- 肆名danh từ
danh mục; tên gọi; danh nghĩa
- ?
Danh mục này có nghĩa là gì?
- 伍名danh từ
danh mục; danh nghĩa; tên gọi
- 。
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
名目
Phồn thể名
danh mục
tên; danh
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên; danh
- 。
Cái tên này rất đặc biệt.
- 貳名danh từ
tên gọi; danh mục; danh nghĩa
- 。
Danh mục này không rõ ràng.
- 參名danh từ
việc; sự việc; chuyện
- ?
Mục này là gì?
- 肆名danh từ
danh mục; tên gọi; danh nghĩa
- ?
Danh mục này có nghĩa là gì?
- 伍名danh từ
danh mục; danh nghĩa; tên gọi
- 。
Anh ấy rất coi trọng danh tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối