名目

名目
míng
danh mục

tên; danh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên; danh

    • Cái tên này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    tên gọi; danh mục; danh nghĩa

    • Danh mục này không rõ ràng.

  3. danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    • Mục này là gì?

  4. danh từ

    danh mục; tên gọi; danh nghĩa

    • Danh mục này có nghĩa là gì?

  5. danh từ

    danh mục; danh nghĩa; tên gọi

    • Anh ấy rất coi trọng danh tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.