Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
/
旗号
旗号
kỳ hiệu
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
2 nghĩa#48013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
- ,。
Anh ta lấy danh nghĩa bảo vệ môi trường nhưng lại làm những việc phá hoại môi trường.
- 貳名danh từ
cờ hiệu; danh nghĩa (dùng làm chiêu bài)
- 。
Họ giương cao ngọn cờ tự do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
旗号
Phồn thể旗號
kỳ hiệu
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
2 nghĩa#48013
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ
- ,。
Anh ta lấy danh nghĩa bảo vệ môi trường nhưng lại làm những việc phá hoại môi trường.
- 貳名danh từ
cờ hiệu; danh nghĩa (dùng làm chiêu bài)
- 。
Họ giương cao ngọn cờ tự do.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu