旗号

旗号
hào
kỳ hiệu

danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ

2 nghĩa#48013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh nghĩa; cờ hiệu; (bóng) chiêu bài; cớ

    • Anh ta lấy danh nghĩa bảo vệ môi trường nhưng lại làm những việc phá hoại môi trường.

  2. danh từ

    cờ hiệu; danh nghĩa (dùng làm chiêu bài)

    • Họ giương cao ngọn cờ tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.